Mẫu báo cáo tài chính theo thông tư 133 là một bảng mẫu bao gồm các dữ kiện quan trọng liên quan đến vấn đề tài chính và các hoạt động kinh doanh của công ty. Những mẫu báo cáo tài chính này sẽ được các doanh nghiệp vừa và nhỏ sử dụng và áp dụng trong các lĩnh vực khác nhau.

Vậy để biết được mẫu báo cáo tài chính theo thông tư 133 như thế nào, giá cả bao nhiêu và gồm những gì thì cùng tìm hiểu trong bài viết dưới đây nhé.

Mẫu báo cáo tài chính theo thông tư 133
Mẫu báo cáo tài chính theo thông tư 133

Mẫu báo cáo tài chính theo thông tư 133 là gì?

Mẫu báo cáo tài chính là một bảng mẫu bao gồm các dữ kiện quan trọng liên quan đến vấn đề tài chính và các hoạt động kinh doanh của công ty. Những mẫu báo cáo tài chính này sẽ được các doanh nghiệp vừa và nhỏ sử dụng và áp dụng trong các lĩnh vực khác nhau.

Thực hiện các báo cáo tài chính sẽ cho chúng ta thấy được kết quả của quá trình thành lập, mở rộng và phát triển của một công ty, hay doanh nghiệp. Chính bởi vậy mà nó không chỉ cực kỳ quan trọng đối với các công ty, doanh nghiệp mà còn quan trọng đối với pháp luật. Vì vậy, làm BCTC với dịch vụ kế toán sẽ hợp lí hơn là tự làm.

Hơn nữa, nhờ dựa trên những kết quả chi tiết trong các mẫu báo cáo tài chính mà các doanh nghiệp có thể đưa ra được các chiến lược hoặc đường hướng mới, nhằm tăng trưởng và nâng cao lợi nhuận. Đồng thời cũng để giảm thiểu thua lỗ, rủi ro trong kinh doanh và tìm ra được một hướng đi mới trong hoạt động đầu tư kinh doanh.

Đơn vị báo cáo: …………………

Địa chỉ: ……………………………

Mẫu số B01b-DNN
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)

 

BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

Tại ngày … tháng… năm …

(Áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)

Đơn vị tính: ………….

CHỈ TIÊU Mã số Thuyết minh Số cuối năm Số đầu năm
1 2 3 4 5
TÀI SẢN
A – TÀI SẢN NGẮN HẠN
(100=110+120+130+140+150)
100
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn 120
1. Chứng khoán kinh doanh 121
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*) 122 (…) (…)
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn ngắn hạn 123
III. Các khoản phải thu ngắn hạn 130
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131
2. Trả trước cho người bán ngắn hạn 132
3. Phải thu ngắn hạn khác 133
4. Tài sản thiếu chờ xử lý 134
5. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 135 (…) (…)
IV. Hàng tồn kho 140
1. Hàng tồn kho 141
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 142 (…) (…)
V. Tài sản ngắn hạn khác 150
1. Thuế GTGT được khấu trừ 151
2. Tài sản ngắn hạn khác 152
B – TÀI SẢN DÀI HẠN
(200=210+220+230+240+250+260)
200
I. Các khoản phải thu dài hạn 210
1. Phải thu dài hạn của khách hàng 211
2. Trả trước cho người bán dài hạn 212
3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 213
4. Phải thu dài hạn khác 214
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 215 (…) (…)
II. Tài sản cố định 220
– Nguyên giá 221
– Giá trị hao mòn lũy kế (*) 222 (…) (…)
III. Bất động sản đầu tư 230
– Nguyên giá 231
– Giá trị hao mòn lũy kế (*) 232 (…) (…)
IV. Xây dựng cơ bản dở dang 240
V. Đầu tư tài chính dài hạn 250
1. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 251
2. Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác (*) 252 (…) (…)
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn dài hạn 253
VI. Tài sản dài hạn khác 260
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
(300=100+200)
300
NGUỒN VỐN
C- NỢ PHẢI TRẢ
(400=410+420)
400
I. Nợ ngắn hạn

1. Phải trả người bán ngắn hạn

2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn

3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

4. Phải trả người lao động

5. Phải trả ngắn hạn khác

6. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn

7. Dự phòng phải trả ngắn hạn

8. Quỹ khen thưởng, phúc lợi

410

411

412

413

414

415

416

417

418

II. Nợ dài hạn 420
1. Phải trả người bán dài hạn 421
2. Người mua trả tiền trước dài hạn 422
3. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 423
4. Phải trả dài hạn khác 424
5. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 425
6. Dự phòng phải trả dài hạn 426
7. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 427
D – VỐN CHỦ SỞ HỮU
(500=511+512+513+514+515+516+517)
500
1. Vốn góp của chủ sở hữu 511
2. Thặng dư vốn cổ phần 512
3. Vốn khác của chủ sở hữu 513
4. Cổ phiếu quỹ (*) 514 (…) (…)
5. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 515
6. Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu 516
7. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 517
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
(600=400+500)
600

 

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
Lập, ngày … tháng … năm …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Tải mẫu báo cáo tài chính theo thông tư 133 mới nhất 2021

Để tải mẫu báo cáo tài chính theo thông tư 133 mới nhất 2021 bạn vui lòng nhấn nút Download để tải mẫu báo cáo tài chính theo thông tư 133.

icon download

Nội dung cần phải có trong mẫu báo cáo tài chính theo thông tư 133

Khẳng định được tầm quan trọng của mẫu báo cáo tài chính như một hệ thống thông tin thiết yếu của bất kỳ một công ty hay doanh nghiệp nào. Vì thế, chúng ta sẽ cần tìm hiểu xem các nội dung chính của mẫu báo cáo tài chính theo thông tư số 133 gồm những gì bằng cách trả lời câu hỏi “Thông tin cơ bản trong một mẫu báo cáo tài chính gồm những gì?”

Mẫu báo cáo tài chính sẽ bao gồm những nội dung sau đây:

  • Bản báo cáo về tình hình tài chính của công ty hoặc doanh nghiệp
  • Bản báo cáo kết quả hoạt động của công ty hoặc doanh nghiệp
  • Nội dung về bản thuyết minh báo cáo tài chính của công ty hoặc doanh nghiệp
  • Tài khoản trên bảng cân đối kế toán của công ty hoặc doanh nghiệp

Từ những thông tin cơ bản về mẫu báo cáo tài chính theo Thông tư 133 trong bài viết vừa rồi. Hi vọng các bạn đã có câu trả lời cho những thắc mắc của mình, để từ đó có thể áp dụng vào trong công việc của mình một cách hiệu quả nhất.

> Mẫu bảng cân đối kế toán theo Thông tư 200

> Tải mẫu biên bản hủy hóa đơn điện tử mới nhất

> Mẫu báo cáo sử dụng hóa đơn – Mẫu BC26/AC TT 39

> Cách tính thuế công ty TNHH và các loại thuế phải nộp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.